Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dữ, dự, dư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dữ, dự, dư:
Biến thể phồn thể: 與;
Pinyin: yu3, yu4, yu2;
Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6;
与 dữ, dự, dư
dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (vhn)
dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
đử, như "lử đử" (gdhn)
Pinyin: yu3, yu4, yu2;
Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6;
与 dữ, dự, dư
Nghĩa Trung Việt của từ 与
Tục dùng như chữ 與.Giản thể của chữ 與.dữ, như "tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện)" (vhn)
dự, như "can dự, tham dự" (gdhn)
đử, như "lử đử" (gdhn)
Nghĩa của 与 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (與)
[yú]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
ôi; ủa (trợ từ trong Hán ngữ cổ, biểu thị nghi vấn.)。同"欤"。
Ghi chú: 另见yǔ; yù
[yǔ]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: DỮ
1. cho; dành cho。给。
赠与
tặng cho
与人方便。
tiện cho mọi người.
信件已交与本人。
thư từ đã giao cho người nhận.
2. qua lại; đi lại。交往。
相与
đi lại với nhau; qua lại với nhau.
与国(友邦)
nước bạn
3. giúp đỡ; ủng hộ; tỏ ý khen ngợi。赞许;赞助。
与人为善。
giúp người khác làm điều tốt.
书
4. chờ; đợi; chờ đợi。等待。
岁不我与(时光不等我。)
thời gian không đợi một ai.
Từ loại: (介)
5. cùng; với; cùng với。跟。
与虎谋皮。
bảo hổ cho lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)
与困难作斗争。
không lùi bước trước khó khăn; đương đầu với khó khăn (đấu tranh với khó khăn.)
từ loại: (连)
6. và; với。和。
工业与农业。
công nghiệp và nông nghiệp.
批评与自我批评。
phê bình và tự phê bình
Ghi chú: 另见yú; yù
Từ ghép:
与共 ; 与虎谋皮 ; 与其 ; 与人为善 ; 与日俱增 ; 与世长辞
Từ phồn thể: (與)
[yù]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: DỰ
tham dự。参与。
与会
tham dự họp
Ghi chú: 另见yú; yǔ
Từ ghép:
与会 ; 与闻
[yú]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
ôi; ủa (trợ từ trong Hán ngữ cổ, biểu thị nghi vấn.)。同"欤"。
Ghi chú: 另见yǔ; yù
[yǔ]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: DỮ
1. cho; dành cho。给。
赠与
tặng cho
与人方便。
tiện cho mọi người.
信件已交与本人。
thư từ đã giao cho người nhận.
2. qua lại; đi lại。交往。
相与
đi lại với nhau; qua lại với nhau.
与国(友邦)
nước bạn
3. giúp đỡ; ủng hộ; tỏ ý khen ngợi。赞许;赞助。
与人为善。
giúp người khác làm điều tốt.
书
4. chờ; đợi; chờ đợi。等待。
岁不我与(时光不等我。)
thời gian không đợi một ai.
Từ loại: (介)
5. cùng; với; cùng với。跟。
与虎谋皮。
bảo hổ cho lột da (không thể hy vọng đối phương đồng ý vì việc đó có liên quan đến sự sống còn của đối phương.)
与困难作斗争。
không lùi bước trước khó khăn; đương đầu với khó khăn (đấu tranh với khó khăn.)
từ loại: (连)
6. và; với。和。
工业与农业。
công nghiệp và nông nghiệp.
批评与自我批评。
phê bình và tự phê bình
Ghi chú: 另见yú; yù
Từ ghép:
与共 ; 与虎谋皮 ; 与其 ; 与人为善 ; 与日俱增 ; 与世长辞
Từ phồn thể: (與)
[yù]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: DỰ
tham dự。参与。
与会
tham dự họp
Ghi chú: 另见yú; yǔ
Từ ghép:
与会 ; 与闻
Chữ gần giống với 与:
与,Dị thể chữ 与
與,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 与;
Pinyin: yu3, yu4, yu2;
Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [干與] can dự 3. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 4. [與件] dữ kiện 5. [參與] tham dự;
與 dữ, dự, dư
◇Hán Thư 漢書: Quần thần liên dữ thành bằng 群臣連與成朋 (Vũ Ngũ Tử truyện 武五子傳) Các bề tôi hợp phe lập bọn với nhau.
(Động) Tán thành, đồng ý.
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã 夫子喟然歎曰: 吾與點也 (Tiên tiến 先進) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy.
(Động) Giúp đỡ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên đạo vô thân, thường dữ thiện nhân 天道無親, 常與善人 (Chương 79) Trời không thiên vị, thường giúp người lành.
(Động) Cấp cho.
◎Như: phó dữ 付與 giao cho, thí dữ 施與 giúp cho.
◇Mạnh Tử 孟子: Khả dĩ dữ, khả dĩ vô dữ 可以與, 可以無與 (Li Lâu hạ 離婁下) Có thể cho, có thể không cho.
(Động) Gần gũi, thân cận, tiếp cận.
◇Lễ Kí 禮記: Chư hầu dĩ lễ tương dữ 諸侯以禮相與 (Lễ vận 禮運) Chư hầu lấy lễ mà thân cận với nhau.
(Động) Theo gót, nương theo.
◇Quốc ngữ 國學: Hoàn Công tri thiên hạ chư hầu đa dữ kỉ dã 桓公知天下諸侯多與己也 (Tề ngữ 齊語) Hoàn Công biết chư hầu trong thiên hạ phần lớn cùng theo phe mình.
(Động) Kết giao, giao hảo.
◎Như: tương dữ 相與 cùng kết thân, dữ quốc 與國 nước đồng minh.
◇Sử Kí 史記: Điền Giả vi dữ quốc chi vương 田假為與國之王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Điền Giả là vua nước cùng kết giao.
(Động) Ứng phó, đối phó.
◇Sử Kí 史記: Bàng Noãn dị dữ nhĩ 龐暖易與耳 (Yên Triệu Công thế gia 燕召公世家) Bàng Noãn thì dễ đối phó.
(Động) Chờ, đợi.
◇Luận Ngữ 論語: Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ 日月逝矣, 歲不我與 (Dương Hóa 陽貨) Ngày tháng trôi qua, năm chẳng chờ ta.
(Động) Sánh với, so với.
◇Hán Thư 漢書: Đại Vương tự liệu dũng hãn nhân cường, thục dữ Hạng Vương? 大王自料勇悍仁彊, 孰與項王 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Đại Vương tự liệu xem, dũng mãnh, nhân từ, cương cường, ai sánh được với Hạng Vương?
(Động) Đề cử, tuyển chọn.
§ Thông 舉.
◎Như: tuyển hiền dữ năng 選賢與能 chọn người tài giỏi cử người có khả năng.(Liên) Và, với, cùng.
◎Như: ngã dữ nhĩ 我與你 tôi và anh, san dữ thủy 山與水 núi với sông.(Liên) Nếu như, ví thử.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮, 與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Nếu lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn.(Liên) Hay, hay là.
◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: Bất tri hữu công đức dữ vô dã 不知有功德與無也 (德行 Đức hạnh) Không biết có công đức hay không (có công đức).
(Giới) Hướng về, đối với, cho.
◇Sử Kí 史記: Trần Thiệp thiểu thì, thường dữ nhân dong canh 悵恨久之 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Trần Thiệp lúc thiếu thời đã từng đi cày ruộng thuê cho người.
(Giới) Bị.
◇Chiến quốc sách 戰國策: (Phù Sai) toại dữ Câu Tiễn cầm, tử ư Can Toại (夫差)遂與勾踐禽, 死於干隧 (Tần sách ngũ) (Phù Sai) bị Câu Tiễn bắt giữ, chết ở Can Toại.
(Phó) Đều.
§ Thông cử 舉.
◇Mặc Tử 墨子: Thiên hạ chi quân tử, dữ vị chi bất tường giả 天下之君子, 與謂之不祥者 (Thiên chí trung 天志中) Bậc quân tử trong thiên hạ đều cho họ là những người không tốt.Một âm là dự.
(Động) Tham gia, dự phần.
◎Như: tham dự 參與, dự hội 與會.
(Động) Can thiệp.
◇Phạm Thành Đại 范成大:Tác thi tích xuân liêu phục nhĩ, Xuân diệc hà năng dự nhân sự? 作詩惜春聊復爾, 春亦何能與人事 (Thứ vận thì tự 次韻時敘) Làm thơ thương tiếc xuân như thế, Xuân sao lại can dự vào việc con người?Một âm là dư.
(Trợ) Biểu thị cảm thán: vậy vay!
§ Thông dư 歟.
◇Luận Ngữ 論語: Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư 孝弟也者, 其為仁之本與 (Học nhi 學而) Hiếu đễ thật là cái gốc của đức nhân vậy.
(Trợ) Dùng làm lời nói còn ngờ: vậy rư? thế ru?
§ Thông dư 歟.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư phụ kiến nhi vấn chi viết: Tử phi Tam Lư đại phu dư? 漁父見而問之曰: 子非三閭大夫與 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Lão chài trông thấy hỏi rằng: Ông không phải là quan đại phu Tam Lư đó ư?
dữ, như "dữ dội; dữ đòn; giận dữ" (vhn)
trở, như "trở lại, trở về" (gdhn)
Pinyin: yu3, yu4, yu2;
Việt bính: jyu4 jyu5 jyu6
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [干與] can dự 3. [與虎謀皮] dữ hổ mưu bì 4. [與件] dữ kiện 5. [參與] tham dự;
與 dữ, dự, dư
Nghĩa Trung Việt của từ 與
(Danh) Phe đảng, bè lũ.◇Hán Thư 漢書: Quần thần liên dữ thành bằng 群臣連與成朋 (Vũ Ngũ Tử truyện 武五子傳) Các bề tôi hợp phe lập bọn với nhau.
(Động) Tán thành, đồng ý.
◇Luận Ngữ 論語: Phu tử vị nhiên thán viết: Ngô dữ Điểm dã 夫子喟然歎曰: 吾與點也 (Tiên tiến 先進) Phu tử bùi ngùi than rằng: Ta cũng nghĩ như anh Điểm vậy.
(Động) Giúp đỡ.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thiên đạo vô thân, thường dữ thiện nhân 天道無親, 常與善人 (Chương 79) Trời không thiên vị, thường giúp người lành.
(Động) Cấp cho.
◎Như: phó dữ 付與 giao cho, thí dữ 施與 giúp cho.
◇Mạnh Tử 孟子: Khả dĩ dữ, khả dĩ vô dữ 可以與, 可以無與 (Li Lâu hạ 離婁下) Có thể cho, có thể không cho.
(Động) Gần gũi, thân cận, tiếp cận.
◇Lễ Kí 禮記: Chư hầu dĩ lễ tương dữ 諸侯以禮相與 (Lễ vận 禮運) Chư hầu lấy lễ mà thân cận với nhau.
(Động) Theo gót, nương theo.
◇Quốc ngữ 國學: Hoàn Công tri thiên hạ chư hầu đa dữ kỉ dã 桓公知天下諸侯多與己也 (Tề ngữ 齊語) Hoàn Công biết chư hầu trong thiên hạ phần lớn cùng theo phe mình.
(Động) Kết giao, giao hảo.
◎Như: tương dữ 相與 cùng kết thân, dữ quốc 與國 nước đồng minh.
◇Sử Kí 史記: Điền Giả vi dữ quốc chi vương 田假為與國之王 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Điền Giả là vua nước cùng kết giao.
(Động) Ứng phó, đối phó.
◇Sử Kí 史記: Bàng Noãn dị dữ nhĩ 龐暖易與耳 (Yên Triệu Công thế gia 燕召公世家) Bàng Noãn thì dễ đối phó.
(Động) Chờ, đợi.
◇Luận Ngữ 論語: Nhật nguyệt thệ hĩ, tuế bất ngã dữ 日月逝矣, 歲不我與 (Dương Hóa 陽貨) Ngày tháng trôi qua, năm chẳng chờ ta.
(Động) Sánh với, so với.
◇Hán Thư 漢書: Đại Vương tự liệu dũng hãn nhân cường, thục dữ Hạng Vương? 大王自料勇悍仁彊, 孰與項王 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Đại Vương tự liệu xem, dũng mãnh, nhân từ, cương cường, ai sánh được với Hạng Vương?
(Động) Đề cử, tuyển chọn.
§ Thông 舉.
◎Như: tuyển hiền dữ năng 選賢與能 chọn người tài giỏi cử người có khả năng.(Liên) Và, với, cùng.
◎Như: ngã dữ nhĩ 我與你 tôi và anh, san dữ thủy 山與水 núi với sông.(Liên) Nếu như, ví thử.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ, dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮, 與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Nếu lễ mà xa xỉ, thà tằn tiện còn hơn.(Liên) Hay, hay là.
◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: Bất tri hữu công đức dữ vô dã 不知有功德與無也 (德行 Đức hạnh) Không biết có công đức hay không (có công đức).
(Giới) Hướng về, đối với, cho.
◇Sử Kí 史記: Trần Thiệp thiểu thì, thường dữ nhân dong canh 悵恨久之 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Trần Thiệp lúc thiếu thời đã từng đi cày ruộng thuê cho người.
(Giới) Bị.
◇Chiến quốc sách 戰國策: (Phù Sai) toại dữ Câu Tiễn cầm, tử ư Can Toại (夫差)遂與勾踐禽, 死於干隧 (Tần sách ngũ) (Phù Sai) bị Câu Tiễn bắt giữ, chết ở Can Toại.
(Phó) Đều.
§ Thông cử 舉.
◇Mặc Tử 墨子: Thiên hạ chi quân tử, dữ vị chi bất tường giả 天下之君子, 與謂之不祥者 (Thiên chí trung 天志中) Bậc quân tử trong thiên hạ đều cho họ là những người không tốt.Một âm là dự.
(Động) Tham gia, dự phần.
◎Như: tham dự 參與, dự hội 與會.
(Động) Can thiệp.
◇Phạm Thành Đại 范成大:Tác thi tích xuân liêu phục nhĩ, Xuân diệc hà năng dự nhân sự? 作詩惜春聊復爾, 春亦何能與人事 (Thứ vận thì tự 次韻時敘) Làm thơ thương tiếc xuân như thế, Xuân sao lại can dự vào việc con người?Một âm là dư.
(Trợ) Biểu thị cảm thán: vậy vay!
§ Thông dư 歟.
◇Luận Ngữ 論語: Hiếu đễ dã giả, kì vi nhân chi bổn dư 孝弟也者, 其為仁之本與 (Học nhi 學而) Hiếu đễ thật là cái gốc của đức nhân vậy.
(Trợ) Dùng làm lời nói còn ngờ: vậy rư? thế ru?
§ Thông dư 歟.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ngư phụ kiến nhi vấn chi viết: Tử phi Tam Lư đại phu dư? 漁父見而問之曰: 子非三閭大夫與 (Sở từ 楚辭, Ngư phủ 漁父) Lão chài trông thấy hỏi rằng: Ông không phải là quan đại phu Tam Lư đó ư?
dữ, như "dữ dội; dữ đòn; giận dữ" (vhn)
trở, như "trở lại, trở về" (gdhn)
Chữ gần giống với 與:
與,Dị thể chữ 與
与,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dư
| dư | 予: | dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại) |
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dư | 妤: | tiệp dư (chức quan đàn bà trong cung) |
| dư | 欤: | khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao) |
| dư | : | khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao) |
| dư | 歟: | khả bất thận dư? (sao họ sơ suất đến thớ ư?); y dư thịnh tai (đẹp đẽ biết bao) |
| dư | 舁: | dư (cùng nhau khiêng) |
| dư | 艅: | dư hoàng (Một loại thuyền lớn thời xưa) |
| dư | 譽: | dự mãn toàn cầu; Huỷ dự tham bán |
| dư | 舆: | dư luận |
| dư | 輿: | dư luận |
| dư | 餘: | dư dả; dư sức |
| dư | 鮽: |

Tìm hình ảnh cho: dữ, dự, dư Tìm thêm nội dung cho: dữ, dự, dư
